轻柔
[qīng róu] [轻 柔]
mềm mại; nhẹ nhàng; dẻo dai
听着轻柔的音乐,心里很宁静。
tīng zhe qīng róu de yīn yuè, xīn lǐ hěn níng jìng.Nghe nhạc nhẹ nhàng, trong lòng rất thanh thản.
妈妈唱着轻柔的儿歌哄孩子睡觉。
mā ma chàng zhe qīng róu de ér gē hǒng hái zi shuì jiào.Mẹ hát bài đồng dao dịu dàng dỗ con ngủ.
轻柔的音乐缓解了他一天的疲倦。
qīng róu de yīn yuè huǎn jiě le tā yì tiān de pí juàn.Âm nhạc êm dịu làm dịu đi sự mệt mỏi suốt cả ngày của anh ấy.