载体【載體】
[zài tǐ] [载 体]
chất mang (hóa học); vật trung gian (dịch tễ học); phương tiện hoặc môi trường
能够承载其他事物的事物、物质或媒介
汉字是中华文明的重要载体,深刻反映了传统哲学的思维智慧。
hàn zì shì zhōng huá wén míng de zhòng yào zài tǐ, shēn kè fǎn yìng le chuán tǒng zhé xué de sī wéi zhì huì.Chữ Hán là phương tiện chuyên chở quan trọng của nền văn minh Trung Hoa, phản ánh sâu sắc trí tuệ tư duy của triết học truyền thống.
版本学的终极价值在于实物载体承载的真实历史痕迹。
bǎn běn xué de zhōng jí jià zhí zài yú shí wù zài tǐ chéng zài de zhēn shí lì shǐ hén jì.Giá trị cứu cánh của bản bản học nằm ở dấu vết lịch sử chân thực do vật mang thực tế gánh vác.
Trong bài: Tranh luận giới hạn số hoá cổ tịch · 在于这样以交互游戏设计项目为载体,确实能促进跨学科融合。
zhè yàng yǐ jiāo hù yóu xì shè jì xiàng mù wèi zài tǐ, què shí néng cù jìn kuà xué kē róng hé.Dùng dự án thiết kế game tương tác làm công cụ như thế này quả thực có thể thúc đẩy sự giao thoa liên ngành.
Trong bài: Tái cấu trúc đào tạo liên ngành giữa khoa học và nghệ thuật · 不失为针对这点,我们采用了最新型的纳米脂质载体来进行靶向递送。
zhēn duì zhè diǎn, wǒ men cǎi yòng le zuì xīn xíng de nà mǐ zhī zhì zài tǐ lái jìn xíng bǎ xiàng dì sòng.Về điểm này, chúng em đã áp dụng chất mang nano lipid loại mới nhất để tiến hành phân phối trúng đích.
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必