较为
[jiào wéi] [较 为]
tương đối; khá
这样安排较为灵活。不过账期也是关键条款,我方希望验收后六十天内结清款项。
zhè yàng ān pái jiào wéi líng huó. bú guò zhàng qī yě shì guān jiàn tiáo kuǎn, wǒ fāng xī wàng yàn shōu hòu liù shí tiān nèi jié qīng kuǎn xiàng.Sắp xếp như vậy khá linh hoạt. Nhưng kỳ hạn thanh toán cũng là điều khoản then chốt, chúng tôi hy vọng thanh toán trong vòng sáu mươi ngày sau khi nghiệm thu.
Trong bài: Đàm phán hợp đồng东方人在表达爱意时通常较为含蓄。
dōng fāng rén zài biǎo dá ài yì shí tōng cháng jiào wéi hán xù.Người phương Đông khi bày tỏ tình cảm thường khá kín đáo.
春夏交接之时,气温变化较为剧烈。
chūn xià jiāo jiē zhī shí, qì wēn biàn huà jiào wéi jù liè.Vào thời điểm giao mùa xuân hè, nhiệt độ thay đổi tương đối thất thường.