违命[wéi mìng] [违 命]Lưu từKháckhông vâng lời; vi phạm Thiên mệnh (天命[tiān mìng])Chữ trong từ违wéikhông tuân theo命mìngsinh mệnhTừ cùng chữ:生命shēng mìngHSK 3sự sống (như đặc trưng của sinh vật)违反wéi fǎnHSK 5vi phạm (pháp luật)违法wéi fǎHSK 5bất hợp pháp违规wéi guīHSK 5vi phạm quy tắc救命jiù mìngHSK 6cứu mạng革命gé mìngHSK 7rút bỏ mệnh trời (và chuyển sang triều đại mới) (nghĩa gốc)任命rèn mìngHSK 8bổ nhiệm使命shǐ mìngHSK 8sứ mệnh拼命pīn mìngHSK 8làm hết sức mìnhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:偝bèikhông vâng lời忤wǔkhông vâng lời蘁wùkhông vâng lời违忤wéi wǔkhông vâng lời违拗wéi àokhông vâng lời违逆wéi nìkhông vâng lời不听命bù tīng mìngkhông vâng lời