迭代
[dié dài] [迭 代]
(tin học, toán học) lặp lại; (văn học) luân phiên
市场工具迭代极快,但学科核心素养才是学生立足的根本。
shì chǎng gōng jù dié dài jí kuài, dàn xué kē hé xīn sù yǎng cái shì xué shēng lì zú de gēn běn.Công cụ thị trường thay đổi cực nhanh, nhưng phẩm chất cốt lõi của ngành học mới là gốc rễ lập nghiệp của sinh viên.
Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…算法经过多次迭代后终于收敛了。
suàn fǎ jīng guò duō cì dié dài hòu zhōng yú shōu liǎn le.Thuật toán cuối cùng đã hội tụ sau nhiều lần lặp.
赞同,民法典相关规则必须加快迭代,以适应智能化时代的归责需求。
zàn tóng, mín fǎ diǎn xiāng guān guī zé bì xū jiā kuài dié dài, yǐ shì yìng zhì néng huà shí dài de guī zé xū qiú.Tán thành, các quy tắc liên quan của Bộ luật Dân sự phải tăng tốc cập nhật để thích ứng với nhu cầu quy trách nhiệm của thời đại trí tuệ hóa.
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻