送死[sòng sǐ] [送 死]Lưu từKhácliều mạngChữ trong từ送sònggửi死sǐchếtTừ ghép:养生送死yǎng shēng sòng sǐđược chăm sóc khi sống và có tang lễ tử tế sau khi qua đời (thành ngữ)Từ cùng chữ:送到sòng dàoHSK 2giao đến送给sòng gěiHSK 2gửi送礼sòng lǐHSK 6tặng quà送行sòng xíngHSK 6tiễn biệt生死shēng sǐHSK 8sống chết送别sòng biéHSK 9tiễn đưaTừ cận nghĩa:死sǐHSK 3chết拼命pīn mìngHSK 8làm hết sức mình拚死pàn sǐliều mạng昧死mèi sǐliều mạng舍命shě mìngliều mạng冒生命危险mào shēng mìng wēi xiǎnliều mạng