透光
[tòu guāng] [透 光]
trong suốt; trong mờ
我调整了透光参数,您现在能看到神话人物的细腻动作。
wǒ tiáo zhěng le tòu guāng cān shù, nín xiàn zài néng kàn dào shén huà rén wù de xì nì dòng zuò.Em đã điều chỉnh tham số truyền sáng, thầy bây giờ có thể nhìn thấy động tác tinh tế của nhân vật thần thoại.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句