逗留
[dòu liú] [逗 留]
ở lại; dừng chân
他在外地逗留了将近一个月。
tā zài wài dì dòu liú le jiāng jìn yí gè yuè.Anh ấy đã lưu lại đất khách gần một tháng.
车队在小镇短暂逗留后继续前行。
chē duì zài xiǎo zhèn duǎn zàn dòu liú hòu jì xù qián xíng.Đoàn xe dừng lại chốc lát ở thị trấn rồi tiếp tục lên đường.