逼人
[bī rén] [逼 NHÂN]
cấp bách; đe dọa
寒冬已至,凛冽的北风逼人。
hán dōng yǐ zhì, lǐn liè de běi fēng bī rén.Mùa đông lạnh đã đến, gió bắc rét buốt phả sát vào người.
他发言时声音洪亮,整个人显得气势逼人。
tā fā yán shí shēng yīn hóng liàng, zhěng gè rén xiǎn de qì shì bī rén.Khi phát biểu giọng anh ấy sang sảng, toát lên khí thế áp đảo.