邻近
[lín jìn] [邻 近]
lân cận; gần kề; gần
赞成,不过单靠本市库存恐怕难以为继,邻近省份是否能支援?
zàn chéng, bú guò dān kào běn shì kù cún kǒng pà nán yǐ wéi jì, lín jìn shěng fèn shì fǒu néng zhī yuán?Tán thành, nhưng nếu chỉ dựa vào kho dự trữ của thành phố này e rằng khó duy trì, các tỉnh lân cận có thể hỗ trợ không?
Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp战火很快波及到了邻近的小城镇。
zhàn huǒ hěn kuài bō jí dào le lín jìn de xiǎo chéng zhèn.Chiến sự nhanh chóng lan sang các thị trấn nhỏ lân cận.
火势借着风力不断蔓延,延及了邻近的林区。
huǒ shì jiè zhe fēng lì bú duàn màn yán, yán jí le lín jìn de lín qū.Đám cháy nương theo chiều gió không ngừng bùng phát, lan sang cả khu rừng lân cận.