金钱非万能[jīn qián fēi wàn néng] [金 钱 非 万 能]Lưu từKháctiền không phải vạn năng; tiền không phải là tất cả; tiền không mua được tình yêuChữ trong từ金jīnvàng钱qiántiền非fēikhông phải万wànmười nghìn能néngcó thểTừ cùng chữ:只能zhǐ néngHSK 2chỉ có thể可能kě néngHSK 2có thể (xảy ra)功能gōng néngHSK 3chức năng才能cái néngHSK 3tài năng金牌jīn páiHSK 3huy chương vàng能不能néng bùnéngHSK 3có thể ... không智能zhì néngHSK 4thông minh性能xìng néngHSK 5chức năng技能jì néngHSK 5khả năng kỹ thuậtXem thêm (3)