长年
[cháng nián] [长 年]
suốt cả năm
他长年远离家乡,在外地工作。
tā cháng nián yuǎn lí jiā xiāng, zài wài dì gōng zuò.Anh ấy xa quê nhiều năm, làm việc ở nơi khác.
地质队员长年在野外工作,风餐露宿是家常便饭。
dì zhì duì yuán cháng nián zài yě wài gōng zuò, fēng cān lù sù shì jiā cháng biàn fàn.Đội ngũ địa chất quanh năm làm việc ngoài thực địa, ăn gió nằm sương là chuyện thường ngày.
双方签署了永久和平协议,彻底结束了长年冲突。
shuāng fāng qiān shǔ le yǒng jiǔ hé píng xié yì, chè dǐ jié shù le cháng nián chōng tū.Hai bên đã ký kết hiệp định hòa bình lâu dài, chấm dứt hoàn toàn xung đột kéo dài nhiều năm.