长生不老[cháng shēng bù lǎo] [长 生 BẤT LÃO]Lưu từKháctrường sinh bất lãoChữ trong từ长chángdài生shēngđược sinh不bùBẤTkhông老lǎoLÃOtiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con…Từ cùng chữ:长大zhǎng dàHSK 2trưởng thành长城Cháng chéngHSK 3Vạn Lý Trường Thành长处cháng chùHSK 3điểm tốt长期cháng qīHSK 3dài hạn长江Cháng JiāngHSK 4sông Trường Giang, hay sông Dương Tử长途cháng túHSK 4đường dài古老gǔ lǎoHSK 5cổ xưa长寿cháng shòuHSK 5trường thọ长度cháng dùHSK 5chiều dàiXem thêm (3)