阻滞
[zǔ zhì] [阻 滞]
bị tắc nghẽn; bị bồi lấp
好建议,下周的季度宏观分析报告里,我们务必把这个传导阻滞风险列为首要议题。
hǎo jiàn yì, xià zhōu de jì dù hóng guān fēn xī bào gào lǐ, wǒ men wù bì bǎ zhè ge chuán dǎo zǔ zhì fēng xiǎn liè wéi shǒu yào yì tí.Gợi ý hay, trong báo cáo phân tích vĩ mô quý tới tuần sau, chúng ta nhất định phải đưa rủi ro nghẽn truyền dẫn này làm đề mục hàng đầu.
Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô没错,职场女性生育后往往面临晋升阻滞或薪酬折损,这种职业损失远比现金补贴更沉重。
méi cuò, zhí chǎng nǚ xìng shēng yù hòu wǎng wǎng miàn lín jìn shēng zǔ zhì huò xīn chóu zhé sǔn, zhè zhǒng zhí yè sǔn shī yuǎn bǐ xiàn jīn bǔ tiē gèng chén zhòng.Đúng vậy, phụ nữ đi làm sau khi sinh con thường đối mặt sự ngưng trệ thăng tiến hoặc sụt giảm tiền lương, tổn thất nghề nghiệp này nặng nề hơn trợ cấp tiền mặt rất nhiều.
Trong bài: Thích ứng cấu trúc trước bẫy suy giảm dân số · 与其……毋宁……