随行就市[suí háng jiù shì] [随 行 就 市]Lưu từKhác(về giá cả) biến động theo thị trường; bán theo giá thị trườngChữ trong từ随suítheo行xíngđi就jiù(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó市shìchợTừ cùng chữ:超市chāo shìHSK 2siêu thị (viết tắt của 超级市场 (chāo jí shì chǎng))随便suí biànHSK 2tuỳ ý随时suí shíHSK 2bất kỳ lúc nào城市chéng shìHSK 3thành phố随手suí shǒuHSK 4một cách tiện lợi随后suí hòuHSK 5ngay sau đó随意suí yìHSK 5theo ý muốn随着suí zheHSK 5cùng với上市shàng shìHSK 6ra mắt thị trường (sản phẩm mới)Xem thêm (3)