隐喻
[yǐn yù] [隐 喻]
phép ẩn dụ
确实如此。这种隐喻往往折射出剧烈社会转型期的人文困境,对吧?
què shí rú cǐ. zhè zhǒng yǐn yù wǎng wǎng zhé shè chū jù liè shè huì zhuǎn xíng qī de rén wén kùn jìng, duì ba?Quả thực là vậy. Loại ẩn dụ này thường phản ánh tình cảnh khốn cùng nhân văn trong thời kỳ chuyển đổi xã hội kịch liệt, đúng không?
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20确实如此,我们应提炼意象的深层文化隐喻,揭示华夷秩序的构建。
què shí rú cǐ, wǒ men yìng tí liàn yì xiàng de shēn céng wén huà yǐn yù, jiē shì huá yí zhì xù de gòu jiàn.Quả đúng thế, chúng ta nên đề luyện ẩn dụ văn hóa sâu tầng của hình tượng, vạch rõ sự cấu thành trật tự Hoa - Di.
Trong bài: Phân tích ẩn dụ chính trị trong thi ca cổ điển王老师,我认为文本通过空间隐喻揭示了个体在都市丛林中的精神异化。
wáng lǎo shī, wǒ rèn wéi wén běn tōng guò kōng jiān yǐn yù jiē shì le gè tǐ zài dū shì cóng lín zhōng de jīng shén yì huà.Thầy Vương, em cho rằng văn bản thông qua ẩn dụ không gian đã vạch trần sự tha hóa tinh thần của cá nhân trong rừng rậm đô thị.
Trong bài: Phê bình thi pháp văn học đô thị đương đại