隙
[xì]
vết nứt; khe hở; khoảng cách hoặc khoảng thời gian
对啊,我们明明在创造经济价值,却在制度缝隙里成了无保障人群。
duì a, wǒ men míng míng zài chuàng zào jīng jì jià zhí, què zài zhì dù fèng xì lǐ chéng le wú bǎo zhàng rén qún.Đúng vậy, chúng ta rõ ràng đang tạo ra giá trị kinh tế, nhưng lại biến thành nhóm người không có sự bảo trợ trong kẽ hở chế độ.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说他利用工作空隙复习汉语词汇。
tā lì yòng gōng zuò kòng xì fù xí hàn yǔ cí huì.Anh ấy tranh thủ khoảng thời gian rảnh giữa công việc để ôn tập từ vựng tiếng Trung.
阳光从树叶的空隙中照了进来。
yáng guāng cóng shù yè de kòng xì zhōng zhào le jìn lái.Ánh nắng chiếu qua các khe hở giữa những chiếc lá cây.