雕花
[diāo huā] [雕 花]
chạm khắc; hoa văn chạm khắc; trang trí chạm trổ
仔细看那些雕花和窗户,都是那个时代的典型风格。
zǐ xì kàn nà xiē diāo huā hé chuāng hù, dōu shì nà ge shí dài de diǎn xíng fēng gé.Nhìn kỹ những hoa văn chạm khắc và cửa sổ đó xem, đều là phong cách điển hình của thời kỳ đó.
Trong bài: Đập hay giữ công trình lịch sử · 何必