静修[jìng xiū] [静 修]Lưu từKhácsuy ngẫm; thiền địnhChữ trong từ静jìngyên修xiūtrang tríTừ cùng chữ:维修wéi xiūHSK 4bảo trì (thiết bị)装修zhuāng xiūHSK 4trang trí选修xuǎn xiūHSK 5(ở trường) học tự chọn必修bì xiūHSK 6(của một khóa học) bắt buộc保修bǎo xiūHSK 7bảo hành进修jìn xiūHSK 8theo học nâng cao静止jìng zhǐHSK 8tĩnhTừ cận nghĩa:思考sī kǎoHSK 4suy ngẫm沉思chén sīHSK 7suy ngẫm深思shēn sīHSK 8suy ngẫm琢磨zuó moHSK 9suy ngẫm思忖sī cǔnsuy ngẫm玩味wán wèisuy ngẫm自忖zì cǔnsuy ngẫm