非平衡态[fēi píng héng tài] [非 平 衡 态]Lưu từKháckhông cân bằng; mất cân bằngChữ trong từ非fēikhông phải平píngphẳng衡héngcân态tàihình thức kết hợpTừ cùng chữ:非常fēi chángHSK 1rất状态zhuàng tàiHSK 3tình trạng动态dòng tàiHSK 5động thái形态xíng tàiHSK 5hình dạng心态xīn tàiHSK 5thái độ (của tâm)常态cháng tàiHSK 7trạng thái bình thường表态biǎo tàiHSK 7tuyên bố lập trường非凡fēi fánHSK 7khác thường非得fēi děiHSK 7(theo sau bởi một cụm động từ, sau đó – tùy chọn – 不可, hoặc 不行 v.v.)…Xem thêm (3)