非营利组织
[fēi yíng lì zǔ zhī] [非 营 利 组 织]
tổ chức phi lợi nhuận
他在非营利组织担任常务理事,负责监督资金使用。
tā zài fēi yíng lì zǔ zhī dān rèn cháng wù lǐ shì, fù zé jiān dū zī jīn shǐ yòng.Anh ấy đảm nhiệm chức ủy viên thường vụ hội đồng trong tổ chức phi lợi nhuận, chịu trách nhiệm giám sát sử dụng tài chính.