颇为
[pō wéi] [颇 为]
khá; tương đối
嗯,我有些犹豫,这个项目看起来颇为棘手。
èn, wǒ yǒu xiē yóu yù, zhè ge xiàng mù kàn qǐ lái pō wéi jí shǒu.Ừm, tôi hơi do dự, dự án này trông khá hóc búa.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况双方在谈判中达成了颇为关键的共识。
shuāng fāng zài tán pàn zhōng dá chéng le pō wéi guān jiàn de gòng shí.Hai bên đã đạt được sự đồng thuận tương đối then chốt trong đàm phán.
王老师,我觉得小李各方面的表现都颇为出色。
wáng lǎo shī, wǒ jué de xiǎo lǐ gè fāng miàn de biǎo xiàn dōu pō wéi chū sè.Thầy Vương, em thấy biểu hiện mọi mặt của Tiểu Lý đều khá xuất sắc.
Trong bài: Sự cố gắng của cô ấy là điều không thể nghi ngờ · 毋庸置疑