骇
[hài]
kinh ngạc; giật mình; tấn công mạng (từ mượn)
船长沉着地驾船穿过了惊涛骇浪。
chuán cháng chén zhuó dì jià chuán chuān guo le jīng tāo hài làng.Thuyền trưởng bình tĩnh lái thuyền vượt qua sóng to gió lớn.
警方揭露了一起骇人听闻的跨国犯罪案件。
jǐng fāng jiē lù le yì qǐ hài rén tīng wén de kuà guó fàn zuì àn jiàn.Cảnh sát đã triệt phá một vụ án tội phạm xuyên quốc gia kinh hoàng.
面对那些骇人听闻的暴行,大家无比愤慨。
miàn duì nà xiē hài rén tīng wén de bào xíng, dà jiā wú bǐ fèn kǎi.Đối mặt với những hành vi tàn bạo rùng rợn đó, mọi người vô cùng phẫn nộ.