骇人
[hài rén] [骇 NHÂN]
đáng sợ; sốc; kinh khủng
警方揭露了一起骇人听闻的跨国犯罪案件。
jǐng fāng jiē lù le yì qǐ hài rén tīng wén de kuà guó fàn zuì àn jiàn.Cảnh sát đã triệt phá một vụ án tội phạm xuyên quốc gia kinh hoàng.
面对那些骇人听闻的暴行,大家无比愤慨。
miàn duì nà xiē hài rén tīng wén de bào xíng, dà jiā wú bǐ fèn kǎi.Đối mặt với những hành vi tàn bạo rùng rợn đó, mọi người vô cùng phẫn nộ.
报纸上报道了一起骇人听闻的事故,令读者深感震惊。
bào zhǐ shàng bào dào le yì qǐ hài rén tīng wén de shì gù, lìng dú zhě shēn gǎn zhèn jīng.Tờ báo đưa tin về một vụ tai nạn kinh hoàng khiến độc giả vô cùng bàng hoàng.