高密度
[gāo mì dù] [高 密 度]
mật độ cao
明白了!普通沙袋万一挡不住连续渗水,就需要高密度的防渗沙袋。
míng bái le! pǔ tōng shā dài wàn yī dǎng bú zhù lián xù shèn shuǐ, jiù xū yào gāo mì dù de fáng shèn shā dài.Em hiểu rồi! Bao cát thường vạn nhất không ngăn được nước thấm liên tục, thì cần bao cát chống thấm mật độ cao.
Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一