高楼
[gāo lóu] [高 楼]
tòa nhà cao; tòa nhà nhiều tầng; nhà chọc trời
你看这周围的高楼,城市化发展得真快。
nǐ kàn zhè zhōu wéi de gāo lóu, chéng shì huà fā zhǎn de zhēn kuài.Cậu nhìn những tòa nhà cao tầng xung quanh xem, đô thị hóa phát triển thật nhanh.
Trong bài: Bất công xã hội đô thị hoá · 难免高楼的阴影遮挡了这片小草坪。
gāo lóu de yīn yǐng zhē dǎng le zhè piàn xiǎo cǎo píng.Bóng của tòa nhà cao tầng che khuất bãi cỏ nhỏ này.
你往后看,那座高楼就是新图书馆。
nǐ wǎng hòu kàn, nà zuò gāo lóu jiù shì xīn tú shū guǎn.Cậu nhìn về phía sau kìa, tòa nhà cao tầng đó chính là thư viện mới.