默念
[mò niàn] [默 念]
đọc thầm; mấp máy môi (như khi cầu nguyện, v.v.); tự nói với chính mình
他口中默念着“唵嘛呢叭咪吽”,祈求家人平安。
tā kǒu zhōng mò niàn zhe“ ǎn ma ne bā mī hōng”, qí qiú jiā rén píng ān.Miệng anh ấy thầm niệm "Úm ma ni bát ni hồng", cầu cho người nhà bình an.