默认
[mò rèn] [默 认]
đồng ý ngầm; tán thành ngầm; mặc định (cài đặt)
默认每天两万元,您以后可以在手机上修改。
mò rèn měi tiān liǎng wàn yuán, nín yǐ hòu kě yǐ zài shǒu jī shàng xiū gǎi.Mặc định là hai mươi nghìn tệ mỗi ngày, sau này ngài có thể sửa trên điện thoại.
Trong bài: Thủ tục mở tài khoản và thẻ ngân hàng这个应用的默认设置很方便。
zhè ge yìng yòng de mò rèn shè zhì hěn fāng biàn.Cài đặt mặc định của ứng dụng này rất tiện lợi.
正文的字号默认设定为十磅。
zhèng wén de zì hào mò rèn shè dìng wéi shí bàng.Cỡ chữ của văn bản mặc định được đặt là 10 point.