XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不可估量 đọc là bù kě gū liàng, nghĩa là không thể ước lượng; không thể tính toán. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不可估量

[bù kě gū liàng] [BẤT 可 估 量]

không thể ước lượng; không thể tính toán; vượt ngoài mức đo lường

而且这种负面外部性会沿着食物链扩散,治理代价不可估量。

ér qiě zhè zhǒng fù miàn wài bù xìng huì yán zhe shí wù liàn kuò sàn, zhì lǐ dài jià bù kě gū liang.

Hơn nữa tính ngoại ứng tiêu cực này sẽ lan truyền theo chuỗi thức ăn, chi phí khắc phục là không thể đong đếm.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

Hỏi đáp về từ 不可估量

不可估量 nghĩa là gì?

不可估量 (bù kě gū liàng) nghĩa là không thể ước lượng; không thể tính toán.

Cách viết 不可估量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 可, 估, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.