XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不周 đọc là bù zhōu, nghĩa là không thỏa đáng; không chu đáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不周

[bù zhōu] [BẤT 周]

không thỏa đáng; không chu đáo; không quan tâm

招待不周,今天委屈大家先坐塑料凳。

zhāo dài bù zhōu, jīn tiān wěi qu dà jiā xiān zuò sù liào dèng.

Đón tiếp chưa chu đáo, hôm nay phiền mọi người chịu khó ngồi tạm ghế nhựa.

招待不周,怠慢了您。

zhāo dài bù zhōu, dài màn le nín.

Tiếp đãi chưa chu đáo, thất lễ với quý vị rồi.

你的计划考虑得不周。

nǐ de jì huà kǎo lǜ de bù zhōu.

Kế hoạch của bạn chưa được cân nhắc chu đáo.

Hỏi đáp về từ 不周

不周 nghĩa là gì?

不周 (bù zhōu) nghĩa là không thỏa đáng; không chu đáo.

Cách viết 不周 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 周 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不周?

Thường gặp: 不周山 (bù zhōu shān) – Núi Bất Chu, một ngọn núi trong truyền thuyết Trung Quốc; 不周延 (bù zhōu yán) – không được phân bổ.