不成
[bù chéng] [BẤT 成]
không được; không thể; (ở cuối câu hỏi tu từ) có thể thế sao?
指不能成功或用于反问语气。
这件事如果办不成,我们就另想办法。
zhè jiàn shì rú guǒ bàn bù chéng, wǒ men jiù lìng xiǎng bàn fǎ.Việc này nếu làm không xong, chúng ta sẽ nghĩ cách khác.
没关系,慢慢就好了,一口气吃不成胖子嘛。
méi guān xì, màn màn jiù hǎo le, yì kǒu qì chī bù chéng pàng zi ma.Không sao đâu, từ từ rồi sẽ tốt thôi, một miếng đâu thể thành béo ngay được.
Trong bài: Chia sẻ kinh nghiệm với người mới这把伞采用的是超轻材质,放进去根本构不成什么负担。
zhè bǎ sǎn cǎi yòng de shì chāo qīng cái zhì, fàng jìn qù gēn běn gòu bù chéng shén me fù dān.Cái ô này dùng chất liệu siêu nhẹ, cho vào căn bản không tạo thành gánh nặng gì.
Trong bài: Lỡ trời mưa thì sao · 万一他从小被奶奶娇惯得不成样子。
tā cóng xiǎo bèi nǎi nai jiāo guàn de bù chéng yàng zi.Cậu ấy từ nhỏ đã được bà nội nuông chiều đến mức hư hỏng.