XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不支 đọc là bù zhī, nghĩa là không thể chịu đựng được. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不支

[bù zhī] [BẤT 支]

không thể chịu đựng được

运动员因体力不支而突然倒下。

yùn dòng yuán yīn tǐ lì bù zhī ér tū rán dǎo xià.

Vận động viên vì kiệt sức nên đột ngột gục xuống.

该选手以体力不支未能完成比赛。

gāi xuǎn shǒu yǐ tǐ lì bù zhī wèi néng wán chéng bǐ sài.

Tuyển thủ này không thể hoàn thành cuộc thi do kiệt sức.

旧系统不支持新软件。

jiù xì tǒng bù zhī chí xīn ruǎn jiàn.

Hệ thống cũ không tương thích phần mềm mới.

Hỏi đáp về từ 不支

不支 nghĩa là gì?

不支 (bù zhī) nghĩa là không thể chịu đựng được.

Cách viết 不支 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 支 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.