XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不暇 đọc là bù xiá, nghĩa là không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不暇

[bù xiá] [BẤT 暇]

không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì)

难怪您看起来这么疲惫。学校的行政工作和科研任务确实让人应接不暇吧?

nán guài nín kàn qǐ lái zhè me pí bèi. xué xiào de xíng zhèng gōng zuò hé kē yán rèn wu què shí ràng rén yìng jiē bù xiá ba?

Thảo nào trông thầy mệt mỏi như vậy. Công việc hành chính và nhiệm vụ nghiên cứu khoa học ở trường quả thực khiến người ta không kịp trở tay nhỉ?

Trong bài: Bận đến mức quên cả sinh nhật · 甚至

Hỏi đáp về từ 不暇

不暇 nghĩa là gì?

不暇 (bù xiá) nghĩa là không có thời gian (cho việc gì); quá bận (để làm gì).

Cách viết 不暇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 暇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不暇?

Thường gặp: 应接不暇 (yìng jiē bù xiá) – nhiều không xuể (thành ngữ); 目不暇接 (mù bù xiá jiē) – nghĩa đen: quá nhiều để mắt có thể tiếp nhận (thành ngữ); 目不暇给 (mù bù xiá jǐ) – nghĩa đen: mắt không thể nhìn hết (thành ngữ); 自顾不暇 (zì gù bù xiá) – (thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân.