不相容
[bù xiāng róng] [BẤT 相 容]
không tương thích
不相容 đọc là bù xiāng róng, nghĩa là không tương thích. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
不相容 (bù xiāng róng) nghĩa là không tương thích.
Viết lần lượt từng chữ 不, 相, 容 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 不相容原理 (bù xiāng róng yuán lǐ) – nguyên lý loại trừ (Pauli) (vật lý); 冰炭不相容 (bīng tàn bù xiāng róng) – không thể tương thích hoặc hòa giải như băng và than nóng.