不省人事
[bù xǐng rén shì] [BẤT 省 NHÂN 事]
mất ý thức; bất tỉnh; hôn mê
伤者伤势严重,目前仍不省人事。
shāng zhě shāng shì yán zhòng, mù qián réng bù xǐng rén shì.Người bị thương chấn thương nặng, hiện vẫn bất tỉnh nhân sự.
不省人事 đọc là bù xǐng rén shì, nghĩa là mất ý thức; bất tỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù xǐng rén shì] [BẤT 省 NHÂN 事]
mất ý thức; bất tỉnh; hôn mê
伤者伤势严重,目前仍不省人事。
shāng zhě shāng shì yán zhòng, mù qián réng bù xǐng rén shì.Người bị thương chấn thương nặng, hiện vẫn bất tỉnh nhân sự.
不省人事 (bù xǐng rén shì) nghĩa là mất ý thức; bất tỉnh.
Viết lần lượt từng chữ 不, 省, 人, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.