不等价交换
[bù děng jià jiāo huàn] [BẤT 等 价 交 换]
trao đổi giá trị không ngang nhau
不等价交换 đọc là bù děng jià jiāo huàn, nghĩa là trao đổi giá trị không ngang nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bù děng jià jiāo huàn] [BẤT 等 价 交 换]
trao đổi giá trị không ngang nhau
不等价交换 (bù děng jià jiāo huàn) nghĩa là trao đổi giá trị không ngang nhau.
Viết lần lượt từng chữ 不, 等, 价, 交, 换 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.