XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不足道 đọc là bù zú dào, nghĩa là không đáng kể; không quan trọng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不足道

[bù zú dào] [BẤT 足 道]

không đáng kể; không quan trọng; không đáng nhắc đến

这点微不足道的贡献算不上什么功劳。

zhè diǎn wēi bù zú dào de gòng xiàn suàn bú shàng shén me gōng láo.

Đóng góp nhỏ bé không đáng kể này chẳng tính là công lao gì.

比起团队的付出,我的帮助微不足道。

bǐ qǐ tuán duì de fù chū, wǒ de bāng zhù wēi bù zú dào.

So với sự cống hiến của tập thể, sự giúp đỡ của tôi không đáng kể.

在浩瀚的宇宙面前,人类的烦恼显得微不足道。

zài hào hàn de yǔ zhòu miàn qián, rén lèi de fán nǎo xiǎn de wēi bù zú dào.

Trước vũ trụ bao la, phiền muộn của con người trở nên không đáng kể.

Hỏi đáp về từ 不足道

不足道 nghĩa là gì?

不足道 (bù zú dào) nghĩa là không đáng kể; không quan trọng.

Cách viết 不足道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 足, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不足道?

Thường gặp: 微不足道 (wēi bù zú dào) – không đáng kể; 卑不足道 (bēi bù zú dào) – không đáng nhắc đến; 卑卑不足道 (bēi bēi bù zú dào) – quá nhỏ nhặt hoặc không đáng để nhắc đến.