XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东京 đọc là dōng jīng, nghĩa là Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

东京

[dōng jīng] [东 京]

Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp)

我们下周将飞往东京旅游。

wǒ men xià zhōu jiāng fēi wǎng dōng jīng lǚ yóu.

Chúng tôi sẽ bay đến Tokyo du lịch vào tuần tới.

我们需要在东京转机,然后再飞往纽约。

wǒ men xū yào zài dōng jīng zhuǎn jī, rán hòu zài fēi wǎng niǔ yuē.

Chúng tôi cần quá cảnh (thay đổi chuyến bay) ở Tokyo, sau đó mới bay đi New York.

Hỏi đáp về từ 东京

东京 nghĩa là gì?

东京 (dōng jīng) nghĩa là Tokyo, thủ đô của Nhật Bản; Tonkin (Bắc Việt Nam trong thời kỳ thuộc địa Pháp).

Cách viết 东京 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 京 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东京?

Thường gặp: 东京塔 (dōng jīng tǎ) – Tháp Tokyo; 东京湾 (dōng jīng wān) – Vịnh Tokyo; 东京大学 (dōng jīng dà xué) – Đại học Tokyo, Nhật Bản; 东京帝国大学 (dōng jīng dì guó dà xué) – Đại học Đế quốc Tokyo (đổi tên thành Đại học Tokyo sau năm 1945).