东侧 đọc là dōng cè, nghĩa là bên đông; mặt đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 东侧
东侧 nghĩa là gì?
东侧 (dōng cè) nghĩa là bên đông; mặt đông.
Cách viết 东侧 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 东, 侧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.