XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东征 đọc là dōng zhēng, nghĩa là chinh phạt hướng đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 东征

东征 nghĩa là gì?

东征 (dōng zhēng) nghĩa là chinh phạt hướng đông.

Cách viết 东征 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 征 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东征?

Thường gặp: 东征西怨 (dōng zhēng xī yuàn) – chiến tranh tứ phía (thành ngữ); 东征西讨 (dōng zhēng xī tǎo) – chiến tranh tứ phía (thành ngữ); 十字军东征 (shí zì jūn dōng zhēng) – Cuộc Thập tự chinh.