东征西讨
[dōng zhēng xī tǎo] [东 征 西 讨]
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
东征西讨 đọc là dōng zhēng xī tǎo, nghĩa là chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng zhēng xī tǎo] [东 征 西 讨]
chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương
东征西讨 (dōng zhēng xī tǎo) nghĩa là chiến tranh tứ phía (thành ngữ); đánh nhau khắp bốn phương.
Viết lần lượt từng chữ 东, 征, 西, 讨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.