XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东德 đọc là dōng dé, nghĩa là Đông Đức (1945-1990); Cộng hòa Dân chủ Đức 德意志民主共和国 (dé yì zhì mín zhǔ gòng hé guó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 东德

东德 nghĩa là gì?

东德 (dōng dé) nghĩa là Đông Đức (1945-1990); Cộng hòa Dân chủ Đức 德意志民主共和国 (dé yì zhì mín zhǔ gòng hé guó).

Cách viết 东德 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 德 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 东德?

Thường gặp: 乌东德 (wū dōng dé) – Wudongde, tên một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江 (jīn shā jiāng)….