XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中庸 đọc là zhōng yōng, nghĩa là trung dung (Nho giáo); (văn học) (người) tầm thường. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

中庸

[zhōng yōng] [TRUNG 庸]

1.trung dung (Nho giáo); (văn học) (người) tầm thường; bình thường

不偏不倚、折中的处世哲学,或指平庸。

儒家倡导的中庸之道强调做事不偏不倚、恰到好处。

rú jiā chàng dǎo de zhōng yōng zhī dào qiáng diào zuò shì bù piān bù yǐ, qià dào hǎo chù.

Đạo trung dung do Nho gia khởi xướng nhấn mạnh việc làm việc không thiên lệch, vừa đúng mực.

2.sách Trung Dung (kinh điển Nho gia, một trong Tứ thư)

儒家经典著作之一,《四书》之一。

《中庸》是儒家论述道德修养的重要经典著作。

« zhōng yōng» shì rú jiā lùn shù dào dé xiū yǎng de zhòng yào jīng diǎn zhù zuò.

Trung Dung là tác phẩm kinh điển quan trọng của Nho gia bàn về tu dưỡng đạo đức.

Hỏi đáp về từ 中庸

中庸 nghĩa là gì?

中庸 (zhōng yōng) nghĩa là trung dung (Nho giáo); (văn học) (người) tầm thường. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 中庸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 庸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中庸?

Thường gặp: 中庸之道 (zhōng yōng zhī dào) – đạo trung dung.