XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

主旨演讲 đọc là zhǔ zhǐ yǎn jiǎng, nghĩa là bài phát biểu chủ đạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

主旨演讲

[zhǔ zhǐ yǎn jiǎng] [主 旨 演 讲]

bài phát biểu chủ đạo

各位来宾,接下来让我们用掌声欢迎大卫先生带来主旨演讲!

gè wèi lái bīn, jiē xià lái ràng wǒ men yòng zhǎng shēng huān yíng dà wèi xiān shēng dài lái zhǔ zhǐ yǎn jiǎng!

Kính thưa quý vị, tiếp theo xin mời một tràng pháo tay chào đón ông Đại Vệ với bài phát biểu chính!

Trong bài: Giới thiệu mở đầu bài phát biểu chính

大卫,你刚才听了主旨演讲吗?人口结构逆转对宏观经济的冲击确实远超预期。

dà wèi, nǐ gāng cái tīng le zhǔ zhǐ yǎn jiǎng ma? rén kǒu jié gòu nì zhuǎn duì hóng guān jīng jì de chōng jī què shí yuǎn chāo yù qī.

Đại Vệ, anh vừa nghe bài diễn văn chủ đề chưa? Đảo ngược cơ cấu dân số tác động mạnh tới kinh tế vĩ mô vượt xa dự kiến.

Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số

Hỏi đáp về từ 主旨演讲

主旨演讲 nghĩa là gì?

主旨演讲 (zhǔ zhǐ yǎn jiǎng) nghĩa là bài phát biểu chủ đạo.

Cách viết 主旨演讲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 主, 旨, 演, 讲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.