XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人次 đọc là rén cì, nghĩa là lượt người. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

人次

[rén cì] [NHÂN 次]

lượt người

若干次人数的总和,为复合量词

该景区黄金周期间接待游客超过五十万人次。

gāi jǐng qū huáng jīn zhōu qī jiān jiē dài yóu kè chāo guò wǔ shí wàn rén cì.

Khu danh lam thắng cảnh này đã đón hơn 500.000 lượt khách trong tuần lễ vàng.

参观展览的人数总计达十万人次。

cān guān zhǎn lǎn de rén shù zǒng jì dá shí wàn rén cì.

Số người tham quan triển lãm tổng cộng lên đến 100.000 lượt.

Hỏi đáp về từ 人次

人次 nghĩa là gì?

人次 (rén cì) nghĩa là lượt người. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 人次 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 次 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.