人次
[rén cì] [NHÂN 次]
lượt người
若干次人数的总和,为复合量词
该景区黄金周期间接待游客超过五十万人次。
gāi jǐng qū huáng jīn zhōu qī jiān jiē dài yóu kè chāo guò wǔ shí wàn rén cì.Khu danh lam thắng cảnh này đã đón hơn 500.000 lượt khách trong tuần lễ vàng.
参观展览的人数总计达十万人次。
cān guān zhǎn lǎn de rén shù zǒng jì dá shí wàn rén cì.Số người tham quan triển lãm tổng cộng lên đến 100.000 lượt.