XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

人肉 đọc là rén ròu, nghĩa là tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索[rén ròu sōu suǒ]); con người (dùng để bổ nghĩa, như trong 人肉盾牌[rén ròu dùn pái], lá chắn sống). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

人肉

[rén ròu] [NHÂN 肉]

tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索[rén ròu sōu suǒ]); con người (dùng để bổ nghĩa, như trong 人肉盾牌[rén ròu dùn pái], lá chắn sống)

现在的技术大幅降低了制假成本,普通人肉眼根本难以分辨。

xiàn zài de jì shù dà fú jiàng dī le zhì jiǎ chéng běn, pǔ tōng rén ròu yǎn gēn běn nán yǐ fēn biàn.

Công nghệ hiện nay làm giảm mạnh chi phí sản xuất tin giả, người bình thường dùng mắt thường căn bản khó phân biệt.

Trong bài: Khủng hoảng niềm tin từ Deepfake · 与此同时

Hỏi đáp về từ 人肉

人肉 nghĩa là gì?

人肉 (rén ròu) nghĩa là tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như một hình thức hành động tự phát dẫn đến lộ thông tin cá nhân) (viết tắt của 人肉搜索[rén ròu sōu suǒ]); con người (dùng để bổ nghĩa, như trong 人肉盾牌[rén ròu dùn pái], lá chắn sống).

Cách viết 人肉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 人, 肉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 人肉?

Thường gặp: 人肉搜索 (rén ròu sōu suǒ) – tìm kiếm thông tin về ai đó hoặc điều gì đó từ đám đông (thường như…; 人肉搜索引擎 (rén ròu sōu suǒ yǐn qíng) – công cụ tìm kiếm thông tin con người.