XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

伙食费 đọc là huǒ shí fèi, nghĩa là chi phí ăn uống; chi phí ăn ở. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

伙食费

[huǒ shí fèi] [伙 食 费]

chi phí ăn uống; chi phí ăn ở; tiền ăn (chi phí)

对,房租和伙食费都靠它,不打工就难以维持生计。

duì, fáng zū hé huǒ shí fèi dōu kào tā, bù dǎ gōng jiù nán yǐ wéi chí shēng jì.

Đúng, tiền thuê nhà và tiền ăn đều trông vào nó, không làm thêm thì khó duy trì cuộc sống.

Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…

会议统一安排住宿,伙食费自理。

huì yì tǒng yī ān pái zhù sù, huǒ shí fèi zì lǐ.

Hội nghị sắp xếp chỗ ở thống nhất, tiền ăn uống tự chi trả.

原来如此,打工的收入主要用来支付房租和伙食费吗?

yuán lái rú cǐ, dǎ gōng de shōu rù zhǔ yào yòng lái zhī fù fáng zū hé huǒ shí fèi ma?

Ra vậy, thu nhập làm thêm chủ yếu để trả tiền thuê nhà và tiền ăn à?

Trong bài: Một mặt lo học, một mặt lo làm thêm · 一方面…另一方面…

Hỏi đáp về từ 伙食费

伙食费 nghĩa là gì?

伙食费 (huǒ shí fèi) nghĩa là chi phí ăn uống; chi phí ăn ở.

Cách viết 伙食费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 伙, 食, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.