传送带 đọc là chuán sòng dài, nghĩa là băng chuyền; dây chuyền truyền tải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 传送带
传送带 nghĩa là gì?
传送带 (chuán sòng dài) nghĩa là băng chuyền; dây chuyền truyền tải.
Cách viết 传送带 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 传, 送, 带 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 传送带?
Thường gặp: 行李传送带 (xíng li chuán sòng dài) – băng chuyền hành lý.