XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

体察 đọc là tǐ chá, nghĩa là trải nghiệm; quan sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 体察

体察 nghĩa là gì?

体察 (tǐ chá) nghĩa là trải nghiệm; quan sát.

Cách viết 体察 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 体, 察 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.