XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

使出 đọc là shǐ chū, nghĩa là sử dụng; phát huy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

使出

[shǐ chū] [使 出]

sử dụng; phát huy

比赛陷入僵局时,教练指导选手使出了制胜的绝招。

bǐ sài xiàn rù jiāng jú shí, jiào liàn zhǐ dǎo xuǎn shǒu shǐ chū le zhì shèng de jué zhāo.

Khi trận đấu rơi vào bế tắc, huấn luyện viên đã hướng dẫn thí sinh tung tuyệt chiêu quyết định.

Hỏi đáp về từ 使出

使出 nghĩa là gì?

使出 (shǐ chū) nghĩa là sử dụng; phát huy.

Cách viết 使出 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 使, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.