使出 đọc là shǐ chū, nghĩa là sử dụng; phát huy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 使出
使出 nghĩa là gì?
使出 (shǐ chū) nghĩa là sử dụng; phát huy.
Cách viết 使出 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 使, 出 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.